Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · back · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get back

/ɡɛt bæk/ B1 IELTS

Nghĩa

trở lại một nơi hoặc hoạt động v.

Định nghĩa · to return to a place or activity

“I will get back to work after lunch.”Tôi sẽ trở lại làm việc sau bữa trưa.

“When he gets back from his trip, we will talk.”Khi anh ấy trở lại từ chuyến đi, chúng ta sẽ nói chuyện.

Đồng nghĩa return

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện kế hoạch trong phần nói.

Ghi chú · Thường dùng để nói về việc trở lại hoạt động hoặc nơi chốn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...