attach
/ə'tætʃ/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2320
Nghĩa thường dùng
gắn vào
động từ
“Please attach the document to your email.”Vui lòng gắn tài liệu vào email của bạn.
Biến thể từ
attached quá khứ phân từ
attaching hiện tại phân từ
attaches ngôi 3 số ít
attached quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
attach
/ə'tætʃ/
ngoại động từ
- gắn, dán, trói buộc
- to attach a label to a bag: dán nhãn vào cái túi
- to attach a stamp: dán tem
- tham, gia, gia nhập
- to attach oneself to a political party: tham gia một chính đảng
- gắn bó
- to be deeply attached to somebody: hết sức gắn bó với ai; rất quyến luyến với ai
- coi, cho là, gán cho
- to attach importance to something: coi việc gì là quan trọng
- to attach little value to someone's statement: coi lời tuyên bố của ai là không có giá trị mấy
- to attach the blame to somebody: gán (đổ) lỗi cho ai
- (pháp lý) bắt giữ (ai); tịch biên (gia sản...)
nội động từ
- gắn liền với
- the responsibility that attaches to that position: trách nhiệm gắn liền với cương vị công tác đó
Định nghĩa tiếng Anh
v. cause to be attached v. be attached; be in contact with v. become attached