consumer
/kən'sju:mə/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1052
Nghĩa thường dùng
người tiêu dùng
danh từ
“The consumer wants quality.”Người tiêu dùng muốn chất lượng.
Biến thể từ
consumers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
consumer
/kən'sju:mə/
danh từ
- người tiêu dùng, người tiêu thụ (hàng hoá, thực phẩm...)
- producers and consumers: những người sản xuất và những người tiêu thụ
thành ngữ
- consumer resistance
- sự thờ ơ của khách hàng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who uses goods or services