Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

consumer

/kən'sju:mə/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1052

Nghĩa thường dùng

người tiêu dùng danh từ

“The consumer wants quality.”Người tiêu dùng muốn chất lượng.

Biến thể từ consumers số nhiều
Đồng nghĩa buyercustomershopperuser
Trái nghĩa sellervendorproducer
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

consumer

/kən'sju:mə/

danh từ

  • người tiêu dùng, người tiêu thụ (hàng hoá, thực phẩm...)
    • producers and consumers: những người sản xuất và những người tiêu thụ

thành ngữ

  1. consumer resistance
    • sự thờ ơ của khách hàng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who uses goods or services

Gợi ý (20)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...