corporate
/'kɔ:pərit/ IELTSGRECollins ★★★ phổ biến #1579
Nghĩa thường dùng
thuộc về công ty
tính từ
“He works in a corporate office.”Anh ấy làm việc trong một văn phòng công ty.
Biến thể từ
corporates số nhiều
Đồng nghĩa
companybusinessfirmcommercial
Trái nghĩa
individualpersonalprivate
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
corporate
/'kɔ:pərit/
tính từ
- (thuộc) đoàn thể; hợp thành đoàn thể
- corporate body: tổ chức đoàn thể
- corporate responsibility: trác nhiệm của từng người trong đoàn thể
thành ngữ
- corporate town
- thành phố có quyền tự trị
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or belonging to a corporation s. done by or characteristic of individuals acting together s. organized and maintained as a legal corporation