Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

corporate

/'kɔ:pərit/ IELTSGRECollins ★★★ phổ biến #1579

Nghĩa thường dùng

thuộc về công ty tính từ

“He works in a corporate office.”Anh ấy làm việc trong một văn phòng công ty.

Biến thể từ corporates số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

corporate

/'kɔ:pərit/

tính từ

  • (thuộc) đoàn thể; hợp thành đoàn thể
    • corporate body: tổ chức đoàn thể
    • corporate responsibility: trác nhiệm của từng người trong đoàn thể

thành ngữ

  1. corporate town
    • thành phố có quyền tự trị
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or belonging to a corporation s. done by or characteristic of individuals acting together s. organized and maintained as a legal corporation

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...