Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cushion

/'kuʃn/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6893

Nghĩa thường dùng

Đệm danh từ

“I like to sit on the cushion while reading.”Tôi thích ngồi trên đệm khi đọc sách.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cushion

/'kuʃn/

danh từ

  • cái đệm, cái nệm
  • đường biên bàn bi a
  • cái độn tóc
  • (kỹ thuật) miếng đệm đầu trục, cuxinê
  • (cơ khí) hơi đệm (hơi còn lại trong xylanh để đệm pittông)
  • thịt mông (lợn...)
  • kẹo hình nệm

ngoại động từ

  • lót nệm
    • cushioned seats: ghế có lót nệm, ghế nệm
  • đặt ngồi trên nệm; che bằng nệm; (nghĩa bóng) nâng niu, chiều chuộng
  • làm nhẹ bớt, làm yếu đi
    • to cushion a shock: làm cho sự va chạm yếu đi
  • dập đi; dìm đi; làm cho yếu đi (lời kêu nài, than vãn...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the layer of air that supports a hovercraft or similar vehicle n. a soft bag filled with air or a mass of padding such as feathers or foam rubber etc. v. protect from impact

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...