Từ điển Anh–Việt

111.700 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

discipline

/'disiplin/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2278

Nghĩa thường dùng

kỷ luật danh từ

“Discipline is necessary for success.”Kỷ luật là cần thiết cho sự thành công.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

discipline

/'disiplin/

danh từ

  • kỷ luật
    • to keep under strict discipline: bắt theo kỷ luật nghiêm ngặt
    • a breach of discipline: sự phạm kỷ luật
  • sự rèn luyện trí óc
  • nhục hình; sự trừng phạt
  • (tôn giáo) sự hành xác (để tỏ sự ăn năn)
  • (từ cổ,nghĩa cổ), quân sự luyện tập
  • (từ cổ,nghĩa cổ) môn học

ngoại động từ

  • khép vào kỷ luật, đưa vào kỷ luật
  • rèn luyện
  • trừng phạt, đánh đập
Định nghĩa tiếng Anh

n. a branch of knowledge n. a system of rules of conduct or method of practice; n. the trait of being well behaved n. training to improve strength or self-control

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...