Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

distinctive

/dis'tiɳktiv/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #4723

Nghĩa thường dùng

Đặc trưng, khác biệt tính từ

“This restaurant has a distinctive style and delicious food.”Nhà hàng này có phong cách đặc trưng và món ăn ngon.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

distinctive

/dis'tiɳktiv/

tính từ

  • đặc biệt; để phân biệt
    • distinctive feature: nét đặc biệt
    • distinctive mark: dấu để phân biệt; dấu đặc biệt
Định nghĩa tiếng Anh

s. of a feature that helps to distinguish a person or thing

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...