distinctive
/dis'tiɳktiv/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #4723
Nghĩa thường dùng
Đặc trưng, khác biệt
tính từ
“This restaurant has a distinctive style and delicious food.”Nhà hàng này có phong cách đặc trưng và món ăn ngon.
Đồng nghĩa
uniquecharacteristicspecialdistinguishing
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
distinctive
/dis'tiɳktiv/
tính từ
- đặc biệt; để phân biệt
- distinctive feature: nét đặc biệt
- distinctive mark: dấu để phân biệt; dấu đặc biệt
Định nghĩa tiếng Anh
s. of a feature that helps to distinguish a person or thing