entitle
/in'taitl/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3465
Nghĩa thường dùng
Trao Quyền
động từ
“The new policy will entitle eligible students to receive financial aid for their higher education expenses.”Chính sách mới sẽ trao quyền cho các sinh viên đủ điều kiện nhận hỗ trợ tài chính cho chi phí giáo dục đại học của họ.
Biến thể từ
entitled quá khứ phân từ
entitles ngôi 3 số ít
entitled quá khứ
entitling hiện tại phân từ
Trái nghĩa
disqualifyforbid
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
entitle
//
* ngoại động từ- cho đầu đề, cho tên (sách...)
- xưng hô bằng tước
- cho quyền (làm gì...)
Định nghĩa tiếng Anh
v. give the right to v. give a title to