exotic
/eg'zɔtik/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4205
Nghĩa thường dùng
ngoại lai
tính từ
“They traveled to an exotic location for their vacation.”Họ đã đi đến một địa điểm ngoại lai cho kỳ nghỉ.
Biến thể từ
exotics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
exotic
/eg'zɔtik/
tính từ
- ở nước ngoài đưa vào, ngoại lai (cây cỏ, từ, mốt)
- kỳ lạ, kỳ cục; đẹp kỳ lạ
danh từ
- cây ngoại lai, cây từ nước ngoài đưa vào
- vật ngoại lai, vật từ nước ngoài đưa vào
Định nghĩa tiếng Anh
s. strikingly strange or unusual