Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exotic

/eg'zɔtik/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4205

Nghĩa thường dùng

ngoại lai tính từ

“They traveled to an exotic location for their vacation.”Họ đã đi đến một địa điểm ngoại lai cho kỳ nghỉ.

Biến thể từ exotics số nhiều
Trái nghĩa commonordinarynative
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

exotic

/eg'zɔtik/

tính từ

  • ở nước ngoài đưa vào, ngoại lai (cây cỏ, từ, mốt)
  • kỳ lạ, kỳ cục; đẹp kỳ lạ

danh từ

  • cây ngoại lai, cây từ nước ngoài đưa vào
  • vật ngoại lai, vật từ nước ngoài đưa vào
Định nghĩa tiếng Anh

s. strikingly strange or unusual

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...