Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flexibility

/flexibility/ TOEFL phổ biến #4323

Nghĩa thường dùng

tính linh hoạt danh từ

“Flexibility is key in this job.”Tính linh hoạt là chìa khóa trong công việc này.

Biến thể từ flexibilities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

flexibility

/flexibility/

danh từ

  • tính chất dẻo, tính chất mền dẻo, tính dễ uốn
  • tính dễ sai khiến, tính đễ thuyết phục, tính dễ uốn nắn
  • tính linh động, tính linh hoạt
Định nghĩa tiếng Anh

n. the property of being flexible; easily bent or shaped n. the quality of being adaptable or variable

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...