flexibility
Nghĩa thường dùng
“Flexibility is key in this job.”Tính linh hoạt là chìa khóa trong công việc này.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
flexibility
/flexibility/
danh từ
- tính chất dẻo, tính chất mền dẻo, tính dễ uốn
- tính dễ sai khiến, tính đễ thuyết phục, tính dễ uốn nắn
- tính linh động, tính linh hoạt
Định nghĩa tiếng Anh
n. the property of being flexible; easily bent or shaped n. the quality of being adaptable or variable