freshman
/'freʃmən/ Collins ★ phổ biến #3699
Nghĩa thường dùng
Sinh viên năm nhất
danh từ
“As a freshman, I found it challenging to adjust to the new environment at university.”Là một sinh viên năm nhất, tôi thấy thật khó khăn để thích nghi với môi trường mới ở trường đại học.
Biến thể từ
freshmen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
freshman
/'freʃmən/
danh từ
- học sinh đại học năm thứ nhất ((cũng) fresher)
- người mới bắt đầu, người mới vào nghề
định ngữ
- (thuộc) học sinh đại học năm thứ nhất; cho học sinh đại học năm thứ nhất
- the freshman curriculum: chương trình cho học sinh đại học năm thứ nhất
Định nghĩa tiếng Anh
n. a first-year undergraduate s. used of a person in the first year of an experience (especially in United States high school or college)