Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

freshman

/'freʃmən/ Collins ★ phổ biến #3699

Nghĩa thường dùng

Sinh viên năm nhất danh từ

“As a freshman, I found it challenging to adjust to the new environment at university.”Là một sinh viên năm nhất, tôi thấy thật khó khăn để thích nghi với môi trường mới ở trường đại học.

Biến thể từ freshmen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

freshman

/'freʃmən/

danh từ

  • học sinh đại học năm thứ nhất ((cũng) fresher)
  • người mới bắt đầu, người mới vào nghề

định ngữ

  • (thuộc) học sinh đại học năm thứ nhất; cho học sinh đại học năm thứ nhất
    • the freshman curriculum: chương trình cho học sinh đại học năm thứ nhất
Định nghĩa tiếng Anh

n. a first-year undergraduate s. used of a person in the first year of an experience (especially in United States high school or college)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...