Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inadequate

/in'ædikwit/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #5006

Nghĩa thường dùng

Không đầy đủ tính từ

“The resources provided for the project were inadequate to complete it successfully.”Các nguồn lực được cung cấp cho dự án là không đầy đủ để hoàn thành nó thành công.

Biến thể từ inadequates số nhiều
Trái nghĩa adequatesufficient
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inadequate

/in'ædikwit/

tính từ

  • không tương xứng, không xứng, không thích đáng, không thoả đáng
    • the inadequate settlement of a problem: việc giải quyết không thoả đáng một vấn đề
  • không đủ, không đầy đủ, thiếu
    • inadequate information: tin tức không đầy đủ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không thể thích nghi đầy đủ với xã hội; không trưởng thành được về tâm lý
Định nghĩa tiếng Anh

a. lacking the requisite qualities or resources to meet a task s. not sufficient to meet a need

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...