Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

innovation

/,inou'veiʃn/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3657

Nghĩa thường dùng

đổi mới danh từ

“Innovation is key to success in business.”Đổi mới là chìa khóa để thành công trong kinh doanh.

Biến thể từ innovations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

innovation

/,inou'veiʃn/

danh từ

  • sự đưa vào những cái mới
  • sáng kiến, điều mới đưa vào, cái mới, phương pháp mới
  • sự tiến hành đổi mới, sự đổi mới
Định nghĩa tiếng Anh

n a creation (a new device or process) resulting from study and experimentation n the creation of something in the mind n the act of starting something for the first time; introducing something new

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...