instruction
/in'strʌkʃn/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #1563
Nghĩa thường dùng
hướng dẫn
danh từ
“Please follow the instruction carefully.”Xin vui lòng làm theo hướng dẫn một cách cẩn thận.
Biến thể từ
instructions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
instruction
/in'strʌkʃn/
danh từ
- sự dạy
- kiến thức truyền cho, tài liệu cung cấp cho
- (số nhiều) chỉ thị, lời chỉ dẫn
Định nghĩa tiếng Anh
n. (computer science) a line of code written as part of a computer program