Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

instruction

/in'strʌkʃn/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #1563

Nghĩa thường dùng

hướng dẫn danh từ

“Please follow the instruction carefully.”Xin vui lòng làm theo hướng dẫn một cách cẩn thận.

Biến thể từ instructions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

instruction

/in'strʌkʃn/

danh từ

  • sự dạy
  • kiến thức truyền cho, tài liệu cung cấp cho
  • (số nhiều) chỉ thị, lời chỉ dẫn
Định nghĩa tiếng Anh

n. (computer science) a line of code written as part of a computer program

Gợi ý (24)

instructional tính từ: (thuộc) sự dạy macroinstruction (tin học) lệnh macro, lệnh gộp entry instruction (Tech) chỉ thị nhập vào actual instruction (Tech) chỉ thị thực computer instruction (Tech) chỉ thị máy điện toán effective instruction (Tech) chỉ thị hữu hiệu, chỉ thị thực arithmetic instruction (Tech) chỉ thị số học conditional instruction (Tech) chỉ thị tùy điều kiện alphanumeric instruction (Tech) chỉ thị chữ-số computer instruction code (Tech) mã chỉ thị máy điện toán self-instruction sự tự học một mình format instruction (Tech) chỉ thi định khuôn dạng set of instructions cụm từ: tập hợp các chỉ dẫn, hướng dẫn absolute instruction (Tech) chỉ thị tuyệt đối, chỉ thị ngôn ngữ máy clearing instruction (Tech) chỉ thị xóa, chỉ thị trở về không composite instruction (Tech) chỉ thị đa hợp assignment instruction (Tech) chỉ thị gán addressless instruction (Tech) chỉ thị không địa chỉ conflicting instruction (Tech) chỉ thị mâu thuẫn computer instruction set (Tech) bộ chỉ thị máy điện toán computer jumb instruction (Tech) chỉ thị bước nhảy có điều kiện computer-managed instruction (CMI) (Tech) dạy học bằng máy điện toán = computer assisted instructi… computer-assisted instruction (CAI) (Tech) hướng dẫn dạy học với sự trợ giúp của máy điện toán CISC (Complex Instruction Set Computer) (Tech) CISC (Máy Điện Toán dùng Bộ Chỉ Thị Phức Tạp)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...