location
/lou'keiʃn/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1433
Nghĩa thường dùng
vị trí
danh từ
“What is your location?”Vị trí của bạn là gì?
Biến thể từ
locations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
location
/lou'keiʃn/
danh từ
- vị trí
- sự xác định vị trí, sự định vị
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu đất được cắm để chuẩn bị xây dựng
- (điện ảnh) hiện trường, trường quay ngoài trời
- on location: quay ở hiện trường, quay ở trường quay ngoài trời (không phải ở trong xưởng phim)
- (Uc) ấp trại, đồn điền
Định nghĩa tiếng Anh
n. a point or extent in space n. a workplace away from a studio at which some or all of a movie may be made