Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

location

/lou'keiʃn/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1433

Nghĩa thường dùng

vị trí danh từ

“What is your location?”Vị trí của bạn là gì?

Biến thể từ locations số nhiều
Đồng nghĩa placesitepositionspot
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

location

/lou'keiʃn/

danh từ

  • vị trí
  • sự xác định vị trí, sự định vị
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu đất được cắm để chuẩn bị xây dựng
  • (điện ảnh) hiện trường, trường quay ngoài trời
    • on location: quay ở hiện trường, quay ở trường quay ngoài trời (không phải ở trong xưởng phim)
  • (Uc) ấp trại, đồn điền
Định nghĩa tiếng Anh

n. a point or extent in space n. a workplace away from a studio at which some or all of a movie may be made

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...