Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

massive

/'mæsiv/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1996

Nghĩa thường dùng

khổng lồ, to lớn tính từ

“The massive building was hard to miss.”Tòa nhà khổng lồ thật khó để bỏ lỡ.

Trái nghĩa tinysmallminute
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

massive

/'mæsiv/

tính từ

  • to lớn, đồ sộ; chắc nặng
    • a massive pillar: một cái cột đồ sộ
  • thô
    • massive features: những nét thô
  • ồ ạt
    • a massive attack: cuộc tấn công ồ ạt
Định nghĩa tiếng Anh

s. imposing in size or bulk or solidity s. being the same substance throughout s. imposing in scale or scope or degree or power s. consisting of great mass; containing a great quantity of matter

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...