persuade
Nghĩa thường dùng
“I tried to persuade my friend to join the club with me this semester.”Tôi đã cố gắng thuyết phục bạn tôi tham gia câu lạc bộ cùng tôi trong học kỳ này.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
persuade
/pə'sweid/
ngoại động từ
- làm cho tin; thuyết phục
- to persuade someone of something: làm cho ai tin cái gì
- to persuade someone to do something (into doing something): thuyết phục ai làm gì
- to be persuaded that: tin chắc rằng
Định nghĩa tiếng Anh
v. cause somebody to adopt a certain position, belief, or course of action; twist somebody's arm