Từ điển Anh–Việt

111.708 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

induce

/in'dju:s/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5257

Nghĩa thường dùng

gây ra, kích thích động từ

“Stress can induce health problems.”Stress có thể gây ra vấn đề sức khỏe.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

induce

/in'dju:s/

ngoại động từ

  • xui, xui khiến
    • to induce someone to do something: xui ai làm việc gì
  • gây ra, đem lại
    • to induce sleep: gây buồn ngủ, làm cho buồn ngủ
  • (điện học) cảm
  • quy vào, kết luận
Định nghĩa tiếng Anh

v. cause to arise v. cause to do; cause to act in a specified manner v. cause to occur rapidly v. reason or establish by induction

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...