convince
/kən'vins/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2039
Nghĩa thường dùng
thuyết phục
động từ
“It's hard to convince skeptics.”Khó thuyết phục những người hoài nghi.
Biến thể từ
convinced quá khứ phân từ
convinced quá khứ
convincing hiện tại phân từ
convinces ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
convince
/kən'vins/
ngoại động từ
- làm cho tin, làm cho nghe theo, thuyết phục
- làm cho nhận thức thấy (sai lầm, tội lỗi...)
Định nghĩa tiếng Anh
v make (someone) agree, understand, or realize the truth or validity of something