prominent
Nghĩa thường dùng
“She played a prominent role in the project.”Cô ấy đã đóng vai trò nổi bật trong dự án.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
prominent
/prominent/
tính từ
- lồi lên, nhô lên
- đáng chú ý, nổi bật
- xuất chúng, lỗi lạc, nổi tiếng (người)
Định nghĩa tiếng Anh
s having a quality that thrusts itself into attention s conspicuous in position or importance