Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

schedule

/'ʃedju:/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2144

Nghĩa thường dùng

lịch trình danh từ

“My schedule is packed this week.”Lịch trình của tôi dày đặc tuần này.

Đồng nghĩa timetableagenda
Trái nghĩa chaosdisorder
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

schedule

/'ʃedju:/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bản danh mục, bảng liệt kê; bản phụ lục
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bảng giờ giấc, biểu thời gian
    • schedule time: thì giờ đã định trong bảng giờ giấc
    • on schedule: đúng ngày giờ đã định
  • thời hạn
    • three days ahead of schedule: trước thời hạn ba ngày
    • to be hebind schedule: chậm so với thời hạn, không đúng thời hạn

ngoại động từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kèm danh mục (vào một tư liệu...); thêm phụ lục (vào một tài liệu...)
  • ghi thành bảng giờ giấc, dự định vào bảng giờ giấc
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) dự định làm (cái gì) vào ngày giờ đã định
Định nghĩa tiếng Anh

n. an ordered list of times at which things are planned to occur v. plan for an activity or event v. make a schedule; plan the time and place for events

Gợi ý (17)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...