Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

skeptical

/'skeptikəl/ TOEFL phổ biến #4963

Nghĩa thường dùng

Hoài nghi tính từ

“I tend to be skeptical about new trends until I see solid evidence of their benefits.”Tôi thường hoài nghi về những xu hướng mới cho đến khi thấy bằng chứng rõ ràng về lợi ích của chúng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

skeptical

/'skeptikəl/

tính từ

  • hoài nghi, đa nghi, hay ngờ vực
  • theo chủ nghĩa hoài nghi; có tư tưởng hoài nghi; nhằm ủng hộ tư tưởng hoài nghi; xuất phát từ tư tưởng hoài nghi
Định nghĩa tiếng Anh

s denying or questioning the tenets of especially a religion s marked by or given to doubt

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...