Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #4603

suspicious

/səs'piʃəs/

tính từ

  • đáng ngờ, khả nghi; ám muội, mập mờ (thái độ...)
    • under suspicious circumstances: trong những điều kiện đáng ngờ
  • đa nghi, hay nghi ngờ, hay ngờ vực
Định nghĩa tiếng Anh

s openly distrustful and unwilling to confide\ns not as expected

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...