Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stability

/stә'biliti/ TOEFLIELTS phổ biến #2962

Nghĩa thường dùng

sự ổn định danh từ

“The stability of the economy is important for growth.”Sự ổn định của nền kinh tế rất quan trọng cho sự phát triển.

Biến thể từ stabilities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stability

//

  • [sự, tính] ổn định
  • s. of solution tính ổn định [của lời giải, của nghiệm]
  • asymptotic(al) s. tính ổn định tiệm cận
  • conditional s. tính ổn định có điều kiện
  • dynamic s. tính ổn định động lực
  • elastic s. tính ổn định đàn hồi
  • frequency s. tính ổn định tần số
  • hydraulic s. tính ổn định thuỷ lực
  • intrinsic s. (điều khiển học) tính ổn định trong
  • kinetic s. sự ổn định động
  • local s. (thống kê) sự ổn định địa phương
  • longitadinal s. (cơ học) sự ổn định dọc
  • orbital s. sự ổn định quỹ đạo
  • overall s. (điều khiển học) tính ổn định tổng quát
  • static(al) s. sự ổn định tĩnh
  • structural s. (giải tích) tính ổn định cấu trúc
  • unconditional s. sự ổn định [tuyệt đối, không điều kiện]
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality or attribute of being firm and steadfast n. a stable order (especially of society)

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...