Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stereotype

/'stiəri'ɔskəpi/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4936

Nghĩa thường dùng

định kiến danh từ

“Stereotypes oversimplify groups.”Định kiến đơn giản hóa quá mức các nhóm.

Đồng nghĩa clichépreconception
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stereotype

/'stiəri'ɔskəpi/

danh từ

  • bản in đúc
  • sự chế tạo bản in đúc; sự in bằng bản in đúc
  • mẫu sẵn, mẫu rập khuôn
    • to portray someobody as a stereotype: mô tả như theo mẫu rập khuôn
  • ấn tượng sâu sắc, ấn tượng bất di bất dịch

ngoại động từ

  • đúc bản để in
  • in bằng bản in đúc
  • lặp lại như đúc, rập khuôn; công thức hoá
Định nghĩa tiếng Anh

n. a conventional or formulaic conception or image

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...