accumulate
/ə'kju:mjuleit/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5083
Nghĩa thường dùng
tích lũy
động từ
“Wealth tends to accumulate over generations.”Của cải có xu hướng tích lũy qua các thế hệ.
Biến thể từ
accumulated quá khứ phân từ
accumulating hiện tại phân từ
accumulates ngôi 3 số ít
accumulated quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
accumulate
/ə'kju:mjuleit/
động từ
- chất đống, chồng chất, tích luỹ, gom góp lại
- to accumulate capital: tích luỹ vốn
- to accumulate good experience: tích luỹ những kinh nghiệm hay
- garbage accumulated: rác rưởi chất đống lên
- làm giàu, tích của
- thi cùng một lúc nhiều bằng (ở trường đại học)
Định nghĩa tiếng Anh
v. collect or gather