Từ điển Anh–Việt

111.780 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

acquaint

/ə'kweint/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9630

Nghĩa thường dùng

làm quen động từ

“I would like to acquaint you with my friend.”Tôi muốn làm quen với bạn của tôi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

acquaint

/ə'kweint/

ngoại động từ

  • làm quen
    • to acquaint oneself with something: làm quen với cái gì
    • to be acquainted with somebody: quen biết ai
    • to get (become) acquainted with: trở thành quen thuộc với
  • báo, cho biết, cho hay
    • to acquaint somebody with a piece of news: báo cho ai biết một tin gì
    • to acquaint somebody with a fact: cho ai biết một sự việc gì
Định nghĩa tiếng Anh

v. inform

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...