agile
/'ædʤail/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #14174
Nghĩa thường dùng
linh hoạt, nhanh nhẹn (trong phát triển phần mềm)
tính từ
“The team uses an agile development approach.”Nhóm sử dụng phương pháp phát triển linh hoạt.
Trái nghĩa
rigidinflexiblebureaucratic
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
agile
/'ædʤail/
tính từ
- nhanh nhẹn, nhanh nhẩu, lẹ làng, lanh lợi
Định nghĩa tiếng Anh
s. moving quickly and lightly s. mentally quick