Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

agile

/'ædʤail/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #14174

Nghĩa thường dùng

linh hoạt, nhanh nhẹn (trong phát triển phần mềm) tính từ

“The team uses an agile development approach.”Nhóm sử dụng phương pháp phát triển linh hoạt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

agile

/'ædʤail/

tính từ

  • nhanh nhẹn, nhanh nhẩu, lẹ làng, lanh lợi
Định nghĩa tiếng Anh

s. moving quickly and lightly s. mentally quick

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...