Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

alive

/ə'laiv/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1532

Nghĩa thường dùng

còn sống tính từ

“The plant is still alive after the winter.”Cây vẫn còn sống sau mùa đông.

Đồng nghĩa livingactivevibrant
Trái nghĩa deadinactive
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

alive

/ə'laiv/

tính từ

  • sống, còn sống, đang sống
    • to burn alive: thiêu sống
  • vẫn còn, còn tồn tại, còn có hiệu lực, còn giá trị
    • these train tickets are still alive: những vé xe lửa này vẫn còn có giá trị
  • nhan nhản, nhung nhúc, lúc nhúc
    • river alive with boats: dòng sông nhan nhản những thuyền bè
  • nhanh nhảu, nhanh nhẹn, sinh động, hoạt động
    • look alive!: nhanh lên!, quàng lên!
  • hiểu rõ, nhận thức được, giác ngộ
    • more and more people are alive to socialism: ngày càng có nhiều người hiểu rõ chủ nghĩa xã hội
    • to be alive and kicking: (đùa) còn sống và rất khoẻ mạnh, tràn đầy sức sống
    • any man alive: bất cứ người nào, bất cứ ai
    • man alive!: trời ơi! (thán từ diễn tả sự ngạc nhiên, giận dỗi...)
    • man alive what are you doing?: trời ơi! anh làm cái gì thế?
Định nghĩa tiếng Anh

a. possessing life s. (often followed by `with') full of life and spirit s. (followed by `to' or `of') aware of s. capable of erupting

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...