Từ điển Anh–Việt

109,050 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #726

dead

/ded/

tính từ

  • chết (người, vật, cây cối)
    • to strike somebody dead: đánh ai chết tươi
    • to shoot somebody dead: bắn chết ai
  • tắt, tắt ngấm
    • dead fire: lửa tắt
    • dead volcano: núi lửa tắt ngấm
    • dead valve: bóng đèn (rađiô) cháy (không dùng được nữa)
  • chết, không hoạt động; không sinh sản; hết hiệu lực; không dùng được nữa
    • dead money: tiền để nằm chết, không sinh lợi
    • dead stock: vốn chết; hàng không bán được
    • a dead spring: lò xo hết đàn hồi
    • dead axle: trục không xoay được nữa
    • the motor is dead: động cơ ngừng chạy
    • dead language: từ ngữ
    • dead window: cửa sổ giả
  • tê cóng, tê bại, tê liệt
    • my fingers are dead: ngón tay tôi tê cóng đi
  • xỉn, không bóng (màu, vàng...); đục, không vang (âm thanh...)
    • dead gold: vàng xỉn
    • dead sound: tiếng đục không vang
  • không màng đến, không biết đến, chai điếng, điếc đặc không chịu nghe
    • dead to honour: không màng danh vọng
    • dead to reason: điếc đặc không chịu nghe lẽ phải
    • dead to all sense of honour: không còn biết thế nào là danh dự nữa
  • thình lình, hoàn toàn
    • to come a dead stop: đứng sững lại
    • a dead faint: sự chết ngất
    • dead calm: sự hoàn toàn lặng gió (biển)
    • dead silence: sự im phăng phắc
    • dead failure: thất bại hoàn toàn
    • dead certainty: sự tin chắc hoàn toàn; điều hoàn toàn chắc chắn
  • (điện học) không có thế hiệu

thành ngữ

  1. dead above the ears
  2. dead from the neck up
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ngu xuẩn, đần độn
  3. dead and gone
    • đã chết và chôn
    • đã qua từ lâu
    • đã bỏ đi không dùng đến từ lâu
  4. [as] dead as a doornail (a herring, a nit, mutton, Julius Caesar)
    • chết thật rồi, chết cứng ra rồi
  5. deal marines (men)
    • (thông tục) chai không, chai đã uống hết
  6. more deal than alive
    • gần chết, thừa sống thiếu chết; chết giấc, bất tỉnh nhân sự
  7. deal men tell no tales
    • người chết thì không còn tiết lộ bí mật được nữa

danh từ

  • (the dead) những người đã chết, những người đã khuất
  • giữa
    • in the dead of winter: giữa mùa đông
    • in the dead of night: lúc nửa đêm, lúc đêm khuya thanh vắng

thành ngữ

  1. let the dead bury the dead
    • hãy để cho quá khứ chôn vùi quá khứ đi; hãy quên quá khứ đi
  2. on the dead
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nhất định, kiên quyết
    • đứng đắn, không đùa

phó từ

  • đúng vào, ngay vào, thẳng vào
    • dead in the centre: đúng ngay vào giữa
    • dead on time: đúng giờ
    • the wind was dead agianst us: gió tạt thẳng vào mặt chúng tôi
  • hoàn toàn
    • dead asleep: ngủ say như chết
    • dead drunk: say bí tỉ, say không biết gì trời đất
    • dead tired: mệt rã rời
  • hằn lại, sững lại
    • to stop dead: đứng sững lại

thành ngữ

  1. to be dead against somebody
    • kiên quyết phản đối ai
Đồng nghĩa deceasedlifelessinert
Trái nghĩa alivelivinglive
Định nghĩa tiếng Anh

n. people who are no longer living\nn. a time when coldness (or some other quality associated with death) is intense\na. no longer having or seeming to have or expecting to have life\na. not showing characteristics of life especially the capacity to sustain life; no longer exerting force or having energy or heat

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...