Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

allege

/ə'ledʤ/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★★ phổ biến #5319

Nghĩa thường dùng

khẳng định điều gì đó là đúng mà không có bằng chứng. động từ

“The report alleges that the company was involved in fraud.”Báo cáo cáo buộc rằng công ty đã tham gia vào gian lận.

Đồng nghĩa claimassertaccusecharge
Trái nghĩa denydisproverefute
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

allege

/ə'ledʤ/

ngoại động từ

  • cho là, khẳng định
  • viện lý, dẫn chứng, viện ra, vin vào; đưa ra luận điệu rằng
    • to allege illiness as a reason for not going to work: viện lý lẽ ốm để khỏi phải đi làm việc
Định nghĩa tiếng Anh

v. report or maintain

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...