Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

athletic

/æθ'letik/ Collins ★★ phổ biến #2981

Nghĩa thường dùng

thể thao tính từ

“He has an athletic build.”Anh ấy có thân hình thể thao.

Đồng nghĩa sportyfitactivemuscular
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

athletic

/æθ'letik/

tính từ

  • có tính chất lực sĩ, lực lưỡng, khoẻ mạnh
  • (thuộc) điền kinh; (thuộc) thể thao
    • athletic sports: điền kinh; cuộc thi điền kinh
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to or befitting athletics or athletes s. having a sturdy and well proportioned body

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...