athletic
/æθ'letik/ Collins ★★ phổ biến #2981
Nghĩa thường dùng
thể thao
tính từ
“He has an athletic build.”Anh ấy có thân hình thể thao.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
athletic
/æθ'letik/
tính từ
- có tính chất lực sĩ, lực lưỡng, khoẻ mạnh
- (thuộc) điền kinh; (thuộc) thể thao
- athletic sports: điền kinh; cuộc thi điền kinh
Định nghĩa tiếng Anh
a. relating to or befitting athletics or athletes s. having a sturdy and well proportioned body