Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

axiomatic

/,æksiə'mætik/ phổ biến #27442

Nghĩa thường dùng

hiển nhiên, không cần chứng minh tính từ

“It is axiomatic that honesty is important.”Rõ ràng là sự trung thực rất quan trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

axiomatic

/,æksiə'mætik/

tính từ

  • rõ ràng, hiển nhiên, tự nó đã đúng
  • (toán học) (thuộc) tiên đề
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) có nhiều châm ngôn, có nhiều phương ngôn
Định nghĩa tiếng Anh

s. evident without proof or argument a. containing aphorisms or maxims a. of or relating to or derived from axioms

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...