axiomatic
Nghĩa thường dùng
“It is axiomatic that honesty is important.”Rõ ràng là sự trung thực rất quan trọng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
axiomatic
/,æksiə'mætik/
tính từ
- rõ ràng, hiển nhiên, tự nó đã đúng
- (toán học) (thuộc) tiên đề
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) có nhiều châm ngôn, có nhiều phương ngôn
Định nghĩa tiếng Anh
s. evident without proof or argument a. containing aphorisms or maxims a. of or relating to or derived from axioms