beet
/bi:t/ GRECollins ★ phổ biến #9427
Nghĩa thường dùng
Củ cải đường
danh từ
“Beets are sweet and can be used in salads.”Củ cải đường ngọt và có thể dùng trong món salad.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
beet
/bi:t/
danh từ
- (thực vật học) cây củ cải đường
Định nghĩa tiếng Anh
n. biennial Eurasian plant usually having a swollen edible root; widely cultivated as a food crop n. round red root vegetable