Từ điển Anh–Việt

111.767 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

beet

/bi:t/ GRECollins ★ phổ biến #9427

Nghĩa thường dùng

Củ cải đường danh từ

“Beets are sweet and can be used in salads.”Củ cải đường ngọt và có thể dùng trong món salad.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

beet

/bi:t/

danh từ

  • (thực vật học) cây củ cải đường
Định nghĩa tiếng Anh

n. biennial Eurasian plant usually having a swollen edible root; widely cultivated as a food crop n. round red root vegetable

Gợi ý (19)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...