birth
/bə:θ/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1499
“births” là số nhiều của birth — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
sự ra đời
danh từ
“The birth of her baby was joyful.”Sự ra đời của em bé của cô ấy thật vui vẻ.
Biến thể từ
births số nhiều
birthing hiện tại phân từ
birthed quá khứ
births ngôi 3 số ít
birthed quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
birth
/bə:θ/
danh từ
- sự sinh đẻ
- sự ra đời; ngày thành lập
- the birth of the emocratic Republic of Vietnam: ngày thành lập nước Việt nam dân chủ cộng hoà
- dòng dõi
- Chinese by birth: dòng dõi người Trung quốc
thành ngữ
- to give birth to
- sinh ra
Định nghĩa tiếng Anh
n. the time when something begins (especially life) n. the event of being born n. a baby born; an offspring