bloc
/blɔk/ IELTSCollins ★★ phổ biến #8313
Nghĩa thường dùng
khối, nhóm các quốc gia hoặc tổ chức có chung lợi ích
danh từ
“The country formed a bloc with its allies.”Quốc gia đã hình thành một khối với các đồng minh.
Biến thể từ
blocs số nhiều
Trái nghĩa
individual statenon-aligned
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bloc
/blɔk/
danh từ
- (chính trị) khối
- left-wing parties bloc: khối các đảng phái tả
- sterling bloc: khối đồng bảng Anh
Định nghĩa tiếng Anh
n. a group of countries in special alliance