Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boot

/bu:t/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2347

“booting” là hiện tại phân từ của boot — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

giày ống danh từ

“He wore a pair of black boots.”Anh ấy đã mang một đôi giày ống màu đen.

Đồng nghĩa shoekickstartbootstrap
Trái nghĩa unbootstophalt
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

boot

/bu:t/

danh từ

  • to boot thêm vào đó, nữa

danh từ

  • giày ống
  • ngăn để hành lý (đằng sau xe ô tô, xe ngựa)
  • (sử học) giày tra tấn (dụng cụ tra tấn hình giày ống)

thành ngữ

  1. to beat somebody out his boots
    • đánh ai nhừ tử; đánh ai thâm tím mình mẩy
  2. to die in ones's boots
    • (xem) die
  3. to get the boot
    • (từ lóng) bị đuổi, bị tống cổ ra, bị đá đít
  4. to give somebody the boot
    • (từ lóng) đá đít ai, đuổi ai, tống cổ ai
  5. to have one's heart in one's boots
    • (xem) heart
  6. to lick someone's boots
    • liếm gót ai, bợ đỡ ai
  7. like old boots
    • (từ lóng) rán hết sức, ; dữ dội, mạnh mẽ, mãnh liệt
  8. over shoes over boots
    • (tục ngữ) đã trót thì phải trét
  9. the boot is on the other leg
    • sự thật lại là ngược lại
    • trách nhiệm thuộc về phía bên kia

ngoại động từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi giày ống cho
  • đá (ai)
  • (sử học) tra tấn (bằng giày tra tấn)

thành ngữ

  1. to boot out
    • đuổi ra, tống cổ ra, đá đít ((nghĩa bóng))
Định nghĩa tiếng Anh

n. footwear that covers the whole foot and lower leg n. British term for the luggage compartment in a car n. protective casing for something that resembles a leg n. an instrument of torture that is used to heat or crush the foot and leg

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...