kick
/kik/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1815
Nghĩa thường dùng
đá
động từ
“He can kick the ball very far.”Anh ấy có thể đá bóng rất xa.
Biến thể từ
kicked quá khứ
kicking hiện tại phân từ
kicked quá khứ phân từ
kicks số nhiều
kicks ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
kick
/kik/
danh từ
- trôn chai (chỗ lõm ở đít chai)
danh từ
- cái đá, cú đá (đá bóng); cái đá hậu (ngựa)
- sự giật (của súng, khi bắn)
- tay đá bóng, cầu thủ
- (thông tục) hơi sức; sức bật, sực chống lại
- to have no kick left: không còn hơi sức
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lý do phản kháng, lý do phản đối; sự phản kháng, sự phản đối
- (thông tục) sự thích thú, sự thú vị
- to get a kick out of something: thích thú cái gì, tìm thấy sự thú vị ở cái gì
- (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) trò vui, trò nhộn
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự việc thay đổi bất ngờ, việc bất ngờ
thành ngữ
- to get the kick
- bị đá bị đuổi, bị sa thải
- more kicks than half-pence
- bị chửi nhiều được khen ít; bực mình khó chịu nhiều hơn là thích thú
nội động từ
- đá, đá hậu (ngựa)
- giật (súng)
- (: against, at) chống lại, kháng cự, phản đối, phản kháng; tỏ ý khó chịu với
ngoại động từ
- đá
- sút ghi (bàn thắng) (bóng đá)
- to kick a goal: sút ghi một bàn thắng
thành ngữ
- to kick about (around)
- đá vung, đá lung tung
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hành hạ, đối xử thô bạo
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đi lung tung đây đó
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nghĩ về, bàn luận về
- to kick back
- đánh ngược trở lại (maniven ô tô)
- đá lại; đá (quả bóng) trả lại
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trả lại (của ăn cắp hoặc một phần số tiền do bị ép buộc hay thoả thuận riêng mà phải nhận...)
- to kick in
- đá bung (cửa)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) góp phần, đóng góp
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chết
- to kick off
- đá bật đi
- to kick off one's shoes: đá bật giày ra
- (thể dục,thể thao) bắt đầu ra bóng, bắt đầu ra trận đấu bóng đá
- đá bật đi
- to kick out
- đá ra; tống cổ ra
- to kick up
- đá tung lên
- to kick up dust: đá tung bụi lên
- gây nên
- to kick up a noise: làm ồn lên
- đá tung lên
- to kick against the pricks
- (nghĩa bóng) kháng cự vô ích chỉ chuốc lấy cái đau đớn vào thân
- to kick the bucket
- (xem) bucket
- to kick one's heels
- (xem) heel
- to kick over the traces
- kháng cự lại, không chịu sự kiềm thúc gò ép
- to kick somebody upstairs-(đùa cợt) đề bạt ai cốt để tống khứ đi
- to kick up one's heels
- (xem) heel
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of delivering a blow with the foot n. the sudden stimulation provided by strong drink (or certain drugs) n. a rhythmic thrusting movement of the legs as in swimming or calisthenics v. drive or propel with the foot