Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

borrow

/'bɔrou/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3214

Nghĩa thường dùng

Vay, mượn động từ

“I need to borrow some money to buy a new bike.”Tôi cần vay một ít tiền để mua xe đạp mới.

Đồng nghĩa takeloanuserent
Trái nghĩa lendreturngive
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

borrow

/'bɔrou/

động từ

  • vay, mượn
    • to borrow at interest: vay lãi
  • theo, mượn
    • to borrow an idea: theo ý kiến, mượn ý kiến
Định nghĩa tiếng Anh

v. get temporarily

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...