Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lend

/end/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3548

Nghĩa thường dùng

Cho vay động từ

“Can you lend me your pen for a moment, please?”Bạn có thể cho tôi mượn bút của bạn một chút được không?

Đồng nghĩa loanprovidegrantoffer
Trái nghĩa borrowtakewithhold
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lend

/end/

ngoại động từ

  • cho vay, cho mượn
    • to lend money at interest: cho vay lãi
  • thêm phần, thêm vào
    • to lend enchantment to...: thêm vẻ huyền diệu cho...
    • to lend oribability to a story: làm chi câu chuyện thêm dễ tin

thành ngữ

  1. to lend assistance (aid) to
    • giúp đỡ
  2. to lend countanance to somebody
    • (xem) countenence
  3. to lend an ear
    • (xem) ear
  4. to lend itself to
    • thích hợp với, có thể dùng làm
  5. to lend a [helping] hand to someone
    • giúp đỡ ai một tay
  6. to lend oneself to
    • thích ứng với, thích nghi với; phụ hoạ theo
    • tận lực vì, dốc tâm dốc sức vào
Định nghĩa tiếng Anh

v. bestow a quality on v. give temporarily; let have for a limited time v. have certain characteristics of qualities for something; be open or vulnerable to

Gợi ý (24)

lend-lease act danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thoả ước thuê mượn vũ khí (trong đại … Lender of last resort (Econ) Người cho vay cứu cánh cuối cùng. lender danh từ: người cho vay, người cho mượn lending danh từ: sự cho vay, sự cho mượn lending-library danh từ: thư viện (cho) mượn (sách về nhà) blende danh từ: (khoáng chất) blenđơ, xfaêit calends danh từ: ngày đầu tháng ngay sóc (trong lịch La mã cũ) kalends danh từ: ngày đầu tháng ngay sóc (trong lịch La mã cũ) cullender danh từ: cái chao (dụng cụ nhà bếp) slenderly mảnh khảnh, thon thả (không rộng lắm như ng tương đối dài hoặc … splendent tính từ: lóng lánh, long lanh, có ánh kim (khoáng vật, cánh sâu… splendour danh từ: sự chói lọi, sự rực rỡ, sự lộng lẫy, sự huy hoàng ((từ… unblended tính từ: không pha (rượu, chè, thuốc) hornblende danh từ: (khoáng chất) Hocblen interblend động từ: trộn lẫn loan-blend từ ngoại lai hỗn hợp sallenders danh từ số nhiều: chứng mẩn đỏ bắp chân sau (ngựa) slenderise làm thành thon; mảnh dẻ slenderize ngoại động từ: làm cho mảnh dẻ, làm cho thon nhỏ pitchblende danh từ: (khoáng chất) Uranit splendorous xem splendourous money-lender danh từ: kẻ cho vay lãi resplendence danh từ: sự chói lọi, sự rực rỡ, sự lộng lẫy resplendency danh từ: sự chói lọi, sự rực rỡ, sự lộng lẫy
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...