Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rent

/rent/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3433

Nghĩa thường dùng

thuê động từ

“I want to rent an apartment.”Tôi muốn thuê một căn hộ.

Đồng nghĩa leasehirepayment
Trái nghĩa ownbuy
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rent

/rent/

danh từ

  • chỗ rách (ở quần áo); kẽ hở (ở đám mây); khe lá
  • chỗ nẻ, kẽ nứt (ở mặt đất), khe núi
  • (nghĩa bóng) sự phân ly, sự chia rẽ (trong một đảng...)

danh từ

  • tiền thuê (nhà, đất); tô
    • rent in kind: tô bằng hiện vật
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thuê
  • (từ lóng) sự cướp bóc, sự cướp đoạt

ngoại động từ

  • cho thuê (nhà, đất); cho cấy thu tô (ruộng đất)
    • to rent a house to someone: cho ai thuê nhà
  • thuê (nhà, đất); cày nộp tô (ruộng đất)
    • lost of poor peasant had to rent land: nhiều nông dân nghèo trước đây phải cày ruộng nộp tô
  • bắt giả tiền thuế, bắt nộp tô
    • to rent one's tenant high: bắt người thuê giá tiền thuê cao
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho thuê (cái gì)

nội động từ

  • (được) cho thuê
    • this building rents at 1,000d a year: toà nhà này cho thuê với giá 1 000 đồng một năm

thời quá khứ & động tính từ quá khứ của rend

Định nghĩa tiếng Anh

n. a payment or series of payments made by the lessee to an owner for use of some property, facility, equipment, or service n. the act of rending or ripping or splitting something v. let for money v. hold under a lease or rental agreement; of goods and services

Gợi ý (24)

rent-day danh từ: ngày nộp tiền thuê (nhà, đất); ngày nộp tô rentable tính từ: có thể cho thuê Rentiers (Econ) Chủ cho thuê tài sản; Chủ cho thuê vốn. rent-free tính từ & phó từ: không mất tiền thuê (nhà, đất); không phải nộ… rent-roll danh từ: sổ thu tiền thuê (nhà, đất); sổ thu tô rentability khả năng cho thuê, khả năng thu tô rental library danh từ: thư viện cho thuê sách rental danh từ: tiền cho thuê (nhà, đất); lợi tức cho thuê (nhà đất); … renter danh từ: người thuê (nhà, đất); người cấy nộp tô rentier danh từ: người sống bằng tiền lợi tức rent-boy chàng đĩ đực rent rebate sự hạ giá tiền thuê (do chính quyền địa phương ban hành, áp dụn… Rent seeker (Econ) Người kiếm sự đặc lợi. rent-strike sự phản đối của những người lĩnh canh (chống lại tô cao) Rent seeking (Econ) Sự tìm kiếm đặc lợi; Sự tìm kiếm tiền thuê. rent-seeking tìm kiếm đặc lợi (thao túng môi trường pháp lý để thu lợi không… rent-service địa tô lao dịch Rent gradient (Econ) Gradient tiền thuê. rent-tribunal toà án qui định tiền tô nộp trong những giới hạn đã định rent-collector danh từ: người thu tiền thuê (nhà, đất); người đi thu tô (cho đ… rentalcontract Hợp đồng cho thuê Rental on capital (Econ) Tiền thuê vốn. brent danh từ: (động vật học) ngỗng trời branta virent xanh lá cây, xanh lục
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...