rent
/rent/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3433
Nghĩa thường dùng
thuê
động từ
“I want to rent an apartment.”Tôi muốn thuê một căn hộ.
Biến thể từ
rents số nhiều
renting hiện tại phân từ
rented quá khứ phân từ
rented quá khứ
rents ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rent
/rent/
danh từ
- chỗ rách (ở quần áo); kẽ hở (ở đám mây); khe lá
- chỗ nẻ, kẽ nứt (ở mặt đất), khe núi
- (nghĩa bóng) sự phân ly, sự chia rẽ (trong một đảng...)
danh từ
- tiền thuê (nhà, đất); tô
- rent in kind: tô bằng hiện vật
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thuê
- (từ lóng) sự cướp bóc, sự cướp đoạt
ngoại động từ
- cho thuê (nhà, đất); cho cấy thu tô (ruộng đất)
- to rent a house to someone: cho ai thuê nhà
- thuê (nhà, đất); cày nộp tô (ruộng đất)
- lost of poor peasant had to rent land: nhiều nông dân nghèo trước đây phải cày ruộng nộp tô
- bắt giả tiền thuế, bắt nộp tô
- to rent one's tenant high: bắt người thuê giá tiền thuê cao
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho thuê (cái gì)
nội động từ
- (được) cho thuê
- this building rents at 1,000d a year: toà nhà này cho thuê với giá 1 000 đồng một năm
thời quá khứ & động tính từ quá khứ của rend
Định nghĩa tiếng Anh
n. a payment or series of payments made by the lessee to an owner for use of some property, facility, equipment, or service n. the act of rending or ripping or splitting something v. let for money v. hold under a lease or rental agreement; of goods and services