brim
/brim/
danh từ
- miệng (bát, chén, cốc)
- vành (mũ)
thành ngữ
- full to the brim
- đầy ắp, đầy phè
ngoại động từ
- đồ đầy đến miệng, đổ đầy ắp (chén, bát...)
nội động từ
- tràn ngập; đầy đến miệng, đổ đầy ắp
thành ngữ
- to brim over
- tràn đầy
- to brim over with joy: tràn đầy sung sướng
- tràn đầy
Biến thể từ
brimming hiện tại phân từ
brimmed quá khứ
brims số nhiều
brims ngôi 3 số ít
brimmed quá khứ phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
n. the top edge of a vessel or other container\nn. a circular projection that sticks outward from the crown of a hat\nv. be completely full\nv. fill as much as possible