brood
/bru:d/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #14517
Nghĩa thường dùng
suy nghĩ ủ rũ, lo lắng trong đầu mãi không thôi
động từ
“He brooded over the failed negotiation for days.”Anh ấy suy nghĩ ủ rũ về cuộc đàm phán thất bại trong nhiều ngày.
Biến thể từ
brooded quá khứ
broods số nhiều
brooding hiện tại phân từ
broods ngôi 3 số ít
brooded quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
brood
/bru:d/
danh từ
- lứa, ổ (gà con, chim con...)
- a brood of chicken: một lứa ga con
- đoàn, bầy, lũ (người, súc vật)
- con cái, lũ con
nội động từ
- ấp (gà)
- suy nghĩ ủ ê, nghiền ngẫm
- to brood over one's misfortunes: nghiên ngẫm về sự bất hạnh của mình
- bao trùm, bao phủ (mây đen, màn đêm, bóng tối, sự yên lặng...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the young of an animal cared for at one time v. think moodily or anxiously about something v. hang over, as of something threatening, dark, or menacing v. sit on (eggs)