cargo
/'kɑ:gou/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #4905
Nghĩa thường dùng
hàng hóa
danh từ
“The ship was loaded with cargo.”Con tàu đã được chất hàng hóa.
Biến thể từ
cargoes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cargo
/'kɑ:gou/
danh từ
- hàng hoá (chở trên tàu thuỷ)
Định nghĩa tiếng Anh
n. goods carried by a large vehicle