Từ điển Anh–Việt

109,058 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLCollins ★ phổ biến #5796

cellular

/'seljulə/

tính từ

  • (thuộc) tế bào
  • cấu tạo bằng tế bào
  • có phòng nhỏ; có ngăn nhỏ
  • có lỗ hổng
  • có ô hình mạng (vải)
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to cells\na. characterized by or divided into or containing cells or compartments (the smallest organizational or structural unit of an organism or organization)

Gợi ý (17)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...