Từ điển Anh–Việt

111.709 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

charter

/'tʃɑ:tə/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #4386

Nghĩa thường dùng

hiến chương danh từ

“The organization operates under a charter.”Tổ chức hoạt động theo một hiến chương.

Đồng nghĩa leasehirecontractlicense
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

charter

/'tʃɑ:tə/

danh từ

  • hiến chương
    • International Educators' Charter: hiến chương nhà giáo quốc tế
    • the Great Charter: đại hiến chương nước Anh (15 6 1215)
  • đặc quyền
  • sự thuê tàu; hợp đồng thuê tàu
  • giấy nhượng đất

ngoại động từ

  • ban đặc quyền
  • thuê mướn (tàu biển); (thông tục) xe cộ
    • to charter a ship: thuê tàu
    • to charter a bus: thuê xe buýt
Định nghĩa tiếng Anh

n. a document incorporating an institution and specifying its rights; includes the articles of incorporation and the certificate of incorporation n. a contract to hire or lease transportation v. grant a charter to

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...