charter
/'tʃɑ:tə/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #4386
Nghĩa thường dùng
hiến chương
danh từ
“The organization operates under a charter.”Tổ chức hoạt động theo một hiến chương.
Biến thể từ
charters số nhiều
chartered quá khứ phân từ
chartered quá khứ
chartering hiện tại phân từ
charters ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
charter
/'tʃɑ:tə/
danh từ
- hiến chương
- International Educators' Charter: hiến chương nhà giáo quốc tế
- the Great Charter: đại hiến chương nước Anh (15 6 1215)
- đặc quyền
- sự thuê tàu; hợp đồng thuê tàu
- giấy nhượng đất
ngoại động từ
- ban đặc quyền
- thuê mướn (tàu biển); (thông tục) xe cộ
- to charter a ship: thuê tàu
- to charter a bus: thuê xe buýt
Định nghĩa tiếng Anh
n. a document incorporating an institution and specifying its rights; includes the articles of incorporation and the certificate of incorporation n. a contract to hire or lease transportation v. grant a charter to