Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chess

/tʃes/ Collins ★★ phổ biến #6948

Nghĩa thường dùng

cờ vua danh từ

“He enjoys playing chess with his friends.”Anh ấy thích chơi cờ vua với bạn bè.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chess

/tʃes/

danh từ

  • cờ
    • to play [at] chess: đánh cờ
Định nghĩa tiếng Anh

n. weedy annual native to Europe but widely distributed as a weed especially in wheat n. a board game for two players who move their 16 pieces according to specific rules; the object is to checkmate the opponent's king

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...