Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

coax

/kouks/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #8609

Nghĩa thường dùng

thuyết phục ai đó làm điều gì đó một cách nhẹ nhàng động từ

“She was coaxed into joining the club by her friends.”Cô ấy đã được bạn bè thuyết phục tham gia câu lạc bộ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

coax

/kouks/

động từ

  • dỗ, dỗ ngọt, nói ngọt, vỗ về, tán tỉnh
    • to coax a child to take his medicine: dỗ đứa trẻ uống thuốc
    • to coax something out of somebody: dỗ ngọt được của ai cái gì, tán tỉnh được cái gì của ai
    • to coax somebody into doing something: tán ai làm gì
    • to coax fire to light: cời lửa cho cháy
    • to coax key into lock: lựa khoá vào ổ
Định nghĩa tiếng Anh

n a transmission line for high-frequency signals v influence or urge by gentle urging, caressing, or flattering

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...