coax
/kouks/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #8609
Nghĩa thường dùng
thuyết phục ai đó làm điều gì đó một cách nhẹ nhàng
động từ
“She was coaxed into joining the club by her friends.”Cô ấy đã được bạn bè thuyết phục tham gia câu lạc bộ.
Biến thể từ
coaxed quá khứ
coaxing hiện tại phân từ
coaxed quá khứ phân từ
coaxes ngôi 3 số ít
coaxes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
coax
/kouks/
động từ
- dỗ, dỗ ngọt, nói ngọt, vỗ về, tán tỉnh
- to coax a child to take his medicine: dỗ đứa trẻ uống thuốc
- to coax something out of somebody: dỗ ngọt được của ai cái gì, tán tỉnh được cái gì của ai
- to coax somebody into doing something: tán ai làm gì
- to coax fire to light: cời lửa cho cháy
- to coax key into lock: lựa khoá vào ổ
Định nghĩa tiếng Anh
n a transmission line for high-frequency signals v influence or urge by gentle urging, caressing, or flattering