protest
/protest/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2835
Nghĩa thường dùng
cuộc biểu tình
danh từ
“The protest against the new law attracted many people.”Cuộc biểu tình chống lại luật mới đã thu hút nhiều người.
Biến thể từ
protests số nhiều
protested quá khứ
protesting hiện tại phân từ
protested quá khứ phân từ
protests ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
protest
/protest/
danh từ
- sự phản đối, sự phản kháng, sự kháng nghị; lời phản đối, lời phản kháng, lời kháng nghị
- under protest: phản đối lại, kháng lại, vùng vằng; miễn cưỡng
- to pay a sum under protest: miễn cưỡng phải trả một món tiền; vừa trả một món tiền vừa phản kháng lại
- (thương nghiệp) giấy chứng (để làm chứng người nợ không chịu nhận hoặc trả ngân phiếu)
- protest for non-acceptance: giấy chứng nhận về sự không nhận (ngân phiếu...)
- sự xác nhận long trọng, sự cam đoan, sự quả quyết, lời xác nhận long trọng, lời cam đoan, lời quả quyết[prə'test]
ngoại động từ
- long trọng, xác nhận, cam đoan, quả quyết
- to protest one's innocence: cam đoan là vô tội
- phản kháng, kháng nghị
nội động từ
- ((thường) : against) phản kháng, phản đối, kháng nghị
Định nghĩa tiếng Anh
n. a formal and solemn declaration of objection n. the act of protesting; a public (often organized) manifestation of dissent n. the act of making a strong public expression of disagreement and disapproval v. utter words of protest