Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crowd

/kraud/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1270

Nghĩa thường dùng

đám đông danh từ

“A large crowd gathered for the concert.”Một đám đông lớn đã tập trung cho buổi hòa nhạc.

Trái nghĩa individualsolitude
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

crowd

/kraud/

danh từ

  • đám đông
    • to be lost in the crowd: bị lạc trong đám đông
  • (the crowd) quần chúng
  • (thông tục) bọn, lũ, nhóm, tụi, cánh
  • đống, vô số
    • a crowd of papers: đống giấy
  • crowd of sail (hàng hải) sự căng hết (thảy) buồm, sự căng nhiều buồm

thành ngữ

  1. he might pass in the crowd
    • anh ta chẳng có gì xấu để cho thiên hạ phải để ý, anh ta cũng chẳng có gì để thiên hạ phải để nói

nội động từ

  • xúm lại, tụ tập, đổ xô đến
    • to crowd round someone: xúm quanh ai
  • (: into, through) len vào, chen vào, len qua
  • (hàng hải) đi hết tốc độ, căng hết buồm mà đi

ngoại động từ

  • làm cho chật ních, chồng chất, nhét đầy, nhồi nhét
  • tụ tập, tập hợp
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dùng áp lực đối với (ai), cưỡng bách, thúc giục; quấy rầy
    • to crowd someone's into doing something: dùng áp lực bắt ai làm gì, cưỡng bách ai làm gì
  • (thể dục,thể thao) làm trở ngại, cản (đối phương)

thành ngữ

  1. to crowd into
    • ùa vào, đổ xô vào, lũ lượt kéo vào
  2. to crowd out
    • ùa ra, đổ xô ra, lũ lượt kéo ra
    • đuổi ra ngoài, không cho vào (vì quá đông)
      • to be crowded out: bị ẩy ra ngoài không vào được vì quá đông
  3. to crowd (on) sail
    • (hàng hải) gương hết (thảy) buồm
Định nghĩa tiếng Anh

n. a large number of things or people considered together n. an informal body of friends v. fill or occupy to the point of overflowing v. to gather together in large numbers

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...